关上【關上】
[guān shàng] [关 上]
đóng (cửa); tắt (đèn, thiết bị điện, v.v.)
使门窗合拢或使设备停止
请关上门。
qǐng guān shàng mén.Xin hãy đóng cửa lại.
好的,我以后会注意关上的。
hǎo de, wǒ yǐ hòu huì zhù yì guān shàng de.Được rồi, sau này tớ sẽ chú ý tắt đi.
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ他摇动把手慢慢关上了窗户。
tā yáo dòng bǎ shǒu màn màn guān shàng le chuāng hù.Anh ấy quay tay nắm từ từ đóng cửa sổ lại.
还有,洗完手要马上关上水龙头。
hái yǒu, xǐ wán shǒu yào mǎ shàng guān shàng shuǐ lóng tóu.Còn nữa, rửa tay xong phải khóa vòi nước ngay.
Trong bài: Nhắc nhở tiết kiệm điện nước phòng trọ