关【關】
[guān]
1.ải núi; đóng; khép; tắt; giam giữ; nhốt; nhốt (ai đó trong phòng, chim trong lồng, v.v.)
请关门。
qǐng guān mén.Xin hãy đóng cửa.
2.liên quan, dính líu
涉及某人或某事
这件事不关你的事。
zhè jiàn shì bù guān nǐ de shì.Chuyện này không liên quan đến bạn.
cửa ải, thử thách cần vượt qua
必须通过的考验或难点
考试这一关,他终于过了。
kǎo shì zhè yì guān, tā zhōng yú guò le.Cuối cùng anh ấy đã vượt qua cửa ải thi cử.
没关系,多听几次录音就好了。
méi guān xì, duō tīng jǐ cì lù yīn jiù hǎo le.Không sao, nghe ghi âm thêm vài lần là ổn thôi.
Trong bài: Nghe giảng bài khó có hiểu không · Bổ ngữ khả năng我们目前正处于最关键的阶段。
wǒ men mù qián zhèng chǔ yú zuì guān jiàn de jiē duàn.Hiện tại chúng tôi đang ở trong giai đoạn then chốt nhất.
没关系,今天星期六,车很多。
méi guān xì, jīn tiān xīng qī liù, chē hěn duō.Không sao, hôm nay thứ Bảy, xe cộ rất đông.
Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才