关系【關係】
[guān xi] [关 系]
quan hệ; mối quan hệ; liên quan
事物之间的相互联系或人际往来
我和他的关系非常好。
wǒ hé tā de guān xì fēi cháng hǎo.Mối quan hệ giữa tôi và anh ấy rất tốt.
liên quan đến; ảnh hưởng đến
关联到;对某事物产生影响
这件事直接关系到大家的安全。
zhè jiàn shì zhí jiē guān xì dào dà jiā de ān quán.Việc này liên quan trực tiếp đến sự an toàn của mọi người.
mối quen biết (để nhờ vả)
为了某种目的而利用的人情网络
他想靠家里的关系找一份好工作。
tā xiǎng kào jiā lǐ de guān xì zhǎo yí fèn hǎo gōng zuò.Anh ấy muốn dựa vào mối quan hệ của gia đình để tìm một công việc tốt.
个
没关系,多听几次录音就好了。
méi guān xì, duō tīng jǐ cì lù yīn jiù hǎo le.Không sao, nghe ghi âm thêm vài lần là ổn thôi.
Trong bài: Nghe giảng bài khó có hiểu không · Bổ ngữ khả năng结婚是关系到终身幸福的大事。
jié hūn shì guān xì dào zhōng shēn xìng fú de dà shì.Kết hôn là chuyện trọng đại liên quan đến hạnh phúc cả đời.
没关系,今天星期六,车很多。
méi guān xì, jīn tiān xīng qī liù, chē hěn duō.Không sao, hôm nay thứ Bảy, xe cộ rất đông.
Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才