证明【證明】
[zhèng míng] [证 明]
bằng chứng; chứng chỉ; giấy tờ tùy thân
这件事证明他是对的。
zhè jiàn shì zhèng míng tā shì duì de.Điều này chứng minh anh ấy đúng.
个
你还要去学校开一张在读证明。
nǐ hái yào qù xué xiào kāi yì zhāng zài dú zhèng míng.Em còn phải đến trường xin một giấy chứng nhận đang học.
Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên医院为他出具了一份健康证明。
yī yuàn wèi tā chū jù le yí fèn jiàn kāng zhèng míng.Bệnh viện đã cấp cho anh ấy một bản chứng nhận sức khỏe.
你得先去警察局报案,开个证明。
nǐ děi xiān qù jǐng chá jú bào àn, kāi gè zhèng míng.Em phải tới đồn cảnh sát báo án trước, xin một giấy chứng nhận.
Trong bài: Báo mất hộ chiếu