证【證】
[zhèng]
chứng chỉ; bằng chứng; chứng minh
证明身份或事实的证件、证据
进门需要看工作证。
jìn mén xū yào kàn gōng zuò zhèng.Vào cửa cần xem thẻ làm việc.
chứng minh, chứng thực
用事实表明真伪
这些事实可以证实他的话。
zhè xiē shì shí kě yǐ zhèng shí tā de huà.Những sự thật này có thể chứng thực lời anh ấy.
你还要去学校开一张在读证明。
nǐ hái yào qù xué xiào kāi yì zhāng zài dú zhèng míng.Em còn phải đến trường xin một giấy chứng nhận đang học.
Trong bài: Hỏi thủ tục gia hạn thị thực sinh viên我们必须保证大家的共同利益。
wǒ men bì xū bǎo zhèng dà jiā de gòng tóng lì yì.Chúng ta phải bảo đảm lợi ích chung của mọi người.
老师,办卡需要带什么证件?
lǎo shī, bàn kǎ xū yào dài shén me zhèng jiàn?Thầy ơi, làm thẻ cần mang giấy tờ gì ạ?
Trong bài: Đăng ký làm thẻ thư viện