证据【證據】
[zhèng jù] [证 据]
bằng chứng; chứng cứ; lời khai
能够证明事实真相的材料
我们需要更多证据。
wǒ men xū yào gèng duō zhèng jù.Chúng tôi cần thêm nhiều bằng chứng.
嗯,那我们得先拍照留存现场证据并立案。
èn, nà wǒ men děi xiān pāi zhào liú cún xiàn chǎng zhèng jù bìng lì àn.Ừm, vậy chúng ta phải chụp ảnh lưu lại chứng cứ hiện trường trước và lập biên bản.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量律师在法庭上出示了关键证据。
lǜ shī zài fǎ tíng shàng chū shì le guān jiàn zhèng jù.Luật sư đã xuất trình bằng chứng then chốt trước tòa án.
对,面对不同说法,要先看证据,再作判断。
duì, miàn duì bù tóng shuō fǎ, yào xiān kàn zhèng jù, zài zuò pàn duàn.Đúng, trước những ý kiến khác nhau, cần xem bằng chứng trước rồi mới phán đoán.
Trong bài: Giá trị của giáo dục là điều hiển nhiên · 不言而喻