占据【佔據】
[zhàn jù] [占 据]
chiếm đóng; nắm giữ
用强力取得或保持某种地方或地位
这家公司的产品占据了国内市场百分之三十的份额。
zhè jiā gōng sī de chǎn pǐn zhàn jù le guó nèi shì chǎng bǎi fēn zhī sān shí de fèn é.Sản phẩm của công ty này chiếm giữ ba mươi phần trăm thị phần trong nước.
这个切入点很务实,脚踏实地走好每一步,行业转型时你才能占据先机。
zhè ge qiē rù diǎn hěn wù shí, jiǎo tā shi dì zǒu hǎo měi yí bù, háng yè zhuǎn xíng shí nǐ cái néng zhàn jù xiān jī.Điểm bắt đầu này rất thiết thực, vững vàng bước từng bước một thì khi ngành chuyển dịch em mới có thể nắm bắt cơ hội trước.
Trong bài: Bàn về triển vọng một ngành nghề该公司在董事会中占据了两个席位。
gāi gōng sī zài dǒng shì huì zhōng zhàn jù le liǎng gè xí wèi.Công ty đó chiếm hai ghế trong hội đồng quản trị.
这家企业在细分市场上占据了隐形冠军的地位。
zhè jiā qǐ yè zài xì fēn shì chǎng shàng zhàn jù le yǐn xíng guàn jūn de dì wèi.Doanh nghiệp này đã chiếm lĩnh vị thế quán quân vô hình trong thị trường ngách.