揽【攬】
[lǎn]
1.nhận làm; đảm nhận
揽抱、拉到自己身上或揽取
他在关键时刻揽下了整个项目的核心研发任务。
tā zài guān jiàn shí kè lǎn xià le zhěng gè xiàng mù dì hé xīn yán fā rèn wu.Anh ấy đã nhận lấy toàn bộ nhiệm vụ nghiên cứu phát triển cốt lõi của dự án vào thời điểm then chốt.
2.lôi kéo; thu hút (khách hàng, việc làm)
招引,拉拢(顾客或生意)
这家商店采用打折的方式来揽客。
zhè jiā shāng diàn cǎi yòng dǎ zhé de fāng shì lái lǎn kè.Cửa hàng này dùng hình thức giảm giá để lôi kéo khách.
该集团四处招揽高端技术人才。
gāi jí tuán sì chù zhāo lǎn gāo duān jì shù rén cái.Tập đoàn này tìm cách chiêu mộ nhân tài công nghệ cao khắp nơi.
他作风武断,凡事独揽大权。
tā zuò fēng wǔ duàn, fán shì dú lǎn dà quán.Tác phong ông ấy độc đoán, mọi việc đều thâu tóm đại quyền.
店员在门前大声招揽过往的行人。
diàn yuán zài mén qián dà shēng zhāo lǎn guò wǎng de xíng rén.Nhân viên cửa hàng lớn tiếng mời chào người đi đường.