据【據】
[jù]
theo; dựa theo; phụ thuộc vào
按照,依照。
据统计,今年的外贸出口总额比去年明显增加。
jù tǒng jì, jīn nián de wài mào chū kǒu zǒng é bǐ qù nián míng xiǎn zēng jiā.Theo thống kê, tổng kim ngạch xuất khẩu ngoại thương năm nay tăng rõ rệt so với năm ngoái.
chiếm cứ, chiếm giữ
占据;把守。
敌人据守着重要的交通要道。
dí rén jù shǒu zhe zhòng yào de jiāo tōng yào dào.Kẻ thù chiếm giữ tuyến đường giao thông trọng yếu.
chứng cứ, bằng chứng, giấy tờ
凭借物;证据或字据。
借钱给别人一定要留下书面字据。
jiè qián gěi bié rén yí dìng yào liú xià shū miàn zì jù.Cho người khác vay tiền nhất định phải để lại giấy tờ bằng văn bản.
好的,请拿好您的护照和收据。
hǎo de, qǐng ná hǎo nín de hù zhào hé shōu jù.Được ạ, xin cầm lấy hộ chiếu và biên lai của anh.
Trong bài: Đổi tiền mặt ngoại tệ tại ngân hàng这份数据对我们的研究很重要。
zhè fèn shù jù duì wǒ men de yán jiū hěn zhòng yào.Dữ liệu này rất quan trọng đối với nghiên cứu của chúng tôi.
拿到数据后,还要做哪些工作?
ná dào shù jù hòu, hái yào zuò nǎ xiē gōng zuò?Sau khi lấy được dữ liệu, còn phải làm những việc nào?
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免