数据
[shù jù] [数 据]
dữ liệu
进行计算或分析的数值资料
我们需要调查更多的数据。
wǒ men xū yào diào chá gèng duō de shù jù.Chúng tôi cần điều tra thêm nhiều dữ liệu.
拿到数据后,还要做哪些工作?
ná dào shù jù hòu, hái yào zuò nǎ xiē gōng zuò?Sau khi lấy được dữ liệu, còn phải làm những việc nào?
Trong bài: Yêu cầu này hơi khắt khe quá · 未免真的吗?泄露了什么重要数据?
zhēn de ma? xiè lòu le shén me zhòng yào shù jù?Thật sao? Đã rò rỉ dữ liệu quan trọng gì vậy?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免我们需要创建一个新的数据库。
wǒ men xū yào chuàng jiàn yí gè xīn de shù jù kù.Chúng ta cần thiết lập một cơ sở dữ liệu mới.