数据库【數據庫】
[shù jù kù] [数 据 库]
cơ sở dữ liệu
存储在计算机内、有组织可共享的数据集。
技术人员正在对核心数据库进行定期维护与备份。
jì shù rén yuán zhèng zài duì hé xīn shù jù kù jìn xíng dìng qī wéi hù yǔ bèi fèn.Nhân viên kỹ thuật đang tiến hành bảo trì và sao lưu định kỳ cho cơ sở dữ liệu cốt lõi.
结合数据库?这样能解决上下文的问题吗?
jié hé shù jù kù? zhè yàng néng jiě jué shàng xià wén de wèn tí ma?Kết hợp cơ sở dữ liệu? Như vậy có thể giải quyết vấn đề ngữ cảnh không?
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定我们需要创建一个新的数据库。
wǒ men xū yào chuàng jiàn yí gè xīn de shù jù kù.Chúng ta cần thiết lập một cơ sở dữ liệu mới.
我明白您的意思了。那如果结合大型文本数据库呢?
wǒ míng bái nín de yì sī le. nà rú guǒ jié hé dà xíng wén běn shù jù kù ne?Em hiểu ý của thầy rồi. Vậy nếu kết hợp với cơ sở dữ liệu văn bản lớn thì sao?
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定