数量【數量】
[shù liàng] [数 量]
số lượng (lượng từ: 个 (gè)); thuộc về số lượng; (toán) đại lượng vô hướng
事物的多少。
商品的数量很少。
shāng pǐn de shù liàng hěn shǎo.Số lượng hàng hóa rất ít.
个
真的吗?数量增加得这么快,太可怕了。
zhēn de ma? shù liàng zēng jiā de zhè me kuài, tài kě pà le.Thật sao? Số lượng tăng nhanh như vậy, quá đáng sợ rồi.
Trong bài: Ngăn ngừa gian lận tài chính bằng công nghệ AI nhận diện · 不外乎城市里的共享单车数量不断增多。
chéng shì lǐ de gòng xiǎng dān chē shù liàng bú duàn zēng duō.Số lượng xe đạp chia sẻ trong thành phố ngày càng tăng lên.
真的吗?转换成音频的资料数量怎么样?
zhēn de ma? zhuǎn huàn chéng yīn pín de zī liào shù liàng zěn me yàng?Thật sao? Lượng tài liệu chuyển đổi sang định dạng âm thanh thế nào?
Trong bài: Dự án số hoá thư viện chữ nổi cho người khiếm thị · ……极了