量
[liáng]
1.đo; đong
请量一下这张桌子的长度。
qǐng liáng yí xià zhè zhāng zhuō zi de cháng dù.Xin hãy đo chiều dài của chiếc bàn này.
2.lượng; số lượng; sức chứa (đọc liàng)
数量;容量
他的饭量很大。
tā de fàn liàng hěn dà.Sức ăn của anh ấy rất lớn.
嗯,我发烧了。早上量了体温。
èn, wǒ fā shāo le. zǎo shàng liáng le tǐ wēn.Vâng, em bị sốt rồi. Sáng nay đã đo thân nhiệt.
Trong bài: Khám cảm lạnh我们需要测量这个房间的大小。
wǒ men xū yào cè liáng zhè ge fáng jiān de dà xiǎo.Chúng tôi cần đo kích thước của căn phòng này.
是吗?你觉得它的质量有问题?
shì ma? nǐ jué de tā de zhì liàng yǒu wèn tí?Vậy sao? Cậu thấy chất lượng của nó có vấn đề à?
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…