测量【測量】
[cè liáng] [测 量]
khảo sát; đo; lường
用仪器确定空间或物体的大小
我们需要测量这个房间的大小。
wǒ men xū yào cè liáng zhè ge fáng jiān de dà xiǎo.Chúng tôi cần đo kích thước của căn phòng này.
好啊。不过你检查甚长基线干涉仪的测量误差了吗?
hǎo a. bú guò nǐ jiǎn chá shèn cháng jī xiàn gān shè yí de cè liáng wù chā le ma?Tốt lắm. Nhưng em đã kiểm tra sai số đo của giao thoa vô tuyến đường cơ sở rất dài chưa?
Trong bài: Định vị nguồn gốc chớp sóng vô tuyến định kỳ qua kính thiên văn vô tuyến · 迄今为止他们在实地测量列车高速通过时,声波在隧道的衰减指数。
tā men zài shí dì cè liáng liè chē gāo sù tōng guò shí, shēng bō zài suì dào de shuāi jiǎn zhǐ shù.Họ đang đo đạc thực địa chỉ số suy giảm của sóng âm trong đường hầm khi đoàn tàu chạy qua với tốc độ cao.
Trong bài: Đo kiểm tiếng ồn ban đêm từ tuyến đường sắt đô thị · 难怪我们需要测量这条马路的宽度。
wǒ men xū yào cè liáng zhè tiáo mǎ lù de kuān dù.Chúng ta cần đo bề rộng của con đường này.