尽量【儘量】
[jǐn liàng] [尽 量]
càng nhiều càng tốt; đến mức tối đa
力求在一定范围内达到最大程度。
你尽量早点来。
nǐ jǐn liàng zǎo diǎn lái.Bạn cố gắng đến sớm một chút nhé.
cố gắng hết sức; trong khả năng tối đa
达到最大限量。
今天聚会,大家尽量喝吧。
jīn tiān jù huì, dà jiā jǐn liàng hē ba.Hôm nay liên hoan, mọi người hãy uống thỏa thích nhé.
我同意,发函尽量争取在庭外达成和解。
wǒ tóng yì, fā hán jǐn liàng zhēng qǔ zài tíng wài dá chéng hé jiě.Tôi đồng ý, gửi công văn cố gắng giành lấy hòa giải ngoài tòa.
Trong bài: Tranh chấp điều khoản vận chuyển xuyên biên giới · 尽量好的,所有相关材料我都会尽量准备齐全。
hǎo de, suǒ yǒu xiāng guān cái liào wǒ dōu huì jǐn liàng zhǔn bèi qí quán.Vâng, toàn bộ tài liệu liên quan em đều sẽ cố gắng chuẩn bị đầy đủ.
Trong bài: Hứa sẽ cố gắng đến sớm · 尽量企业应尽量减少不必要的耗费。
qǐ yè yìng jǐn liàng jiǎn shǎo bú bì yào de hào fèi.Doanh nghiệp nên cố gắng giảm bớt những tiêu hao không cần thiết.