商量
[shāng liang] [商 量]
trao đổi; bàn bạc; thảo luận
交换意见,一起讨论
我们商量一下这件事。
wǒ men shāng liáng yí xià zhè jiàn shì.Chúng ta bàn bạc việc này một lát nhé.
不算急,就是想跟你商量件事。
bú suàn jí, jiù shì xiǎng gēn nǐ shāng liáng jiàn shì.Không hẳn là gấp, chỉ muốn bàn với cậu một việc.
Trong bài: Sắp tan học rồi · 快…了 / 就要…了我有个想法,想和您商量一下。
wǒ yǒu gè xiǎng fǎ, xiǎng hé nín shāng liáng yí xià.Em có một ý tưởng, muốn bàn với thầy một chút.
Trong bài: Lập nhóm học tiếng Trung双方各留退步,事情才好商量。
shuāng fāng gè liú tuì bù, shì qíng cái hǎo shāng liáng.Đôi bên cùng để lại đường lui thì việc mới dễ bàn bạc.
