合计【合計】
[hé jì] [合 计]
1.cộng tổng; tính tổng
把各种数字加起来计算总数。
这笔费用合计为五千元。
zhè bǐ fèi yòng hé jì wèi wǔ qiān yuán.Khoản chi phí này cộng tổng là năm nghìn nhân dân tệ.
2.bàn bạc; cân nhắc
商量;盘算
他们俩合计了半天,终于想出了办法。
tā men liǎ hé jì le bàn tiān, zhōng yú xiǎng chū le bàn fǎ.Hai người họ bàn bạc một hồi lâu, cuối cùng cũng nghĩ ra cách.
这个月各项入账合计达两万元。
zhè ge yuè gè xiàng rù zhàng hé jì dá liǎng wàn yuán.Tổng các khoản thu tháng này đạt hai mươi nghìn tệ.