考虑【考慮】
[kǎo lǜ] [考 虑]
suy nghĩ kỹ; cân nhắc; sự cân nhắc
仔细思索并加以斟酌
这件事情很重要,我要认真考虑一下。
zhè jiàn shì qíng hěn zhòng yào, wǒ yào rèn zhēn kǎo lǜ yí xià.Việc này rất quan trọng, tôi phải suy nghĩ thật kỹ.
价格固然便宜,但是质量也要考虑。
jià gé gù rán pián yi, dàn shì zhì liàng yě yào kǎo lǜ.Giá tuy rẻ, nhưng chất lượng cũng cần xem xét.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…他做事情总是先考虑个人利益。
tā zuò shì qíng zǒng shì xiān kǎo lǜ gè rén lì yì.Anh ấy làm việc luôn cân nhắc lợi ích cá nhân trước.
小明,我最近在考虑辞职,换个工作。
xiǎo míng, wǒ zuì jìn zài kǎo lǜ cí zhí, huàn gè gōng zuò.Tiểu Minh, dạo này mình đang cân nhắc nghỉ việc, đổi việc khác.
Trong bài: Tư vấn chuyển ngành làm việc · 对于