虑
[lǜ]
suy nghĩ cân nhắc; sự lo lắng
你主要忧虑什么?是工期不够吗?
nǐ zhǔ yào yōu lǜ shén me? shì gōng qī bú gòu ma?Anh lo ngại chủ yếu điều gì? Thời hạn không đủ à?
Trong bài: Thuyết phục đồng nghiệp thử việc mới · 何况他做事情总是先考虑个人利益。
tā zuò shì qíng zǒng shì xiān kǎo lǜ gè rén lì yì.Anh ấy làm việc luôn cân nhắc lợi ích cá nhân trước.
价格固然便宜,但是质量也要考虑。
jià gé gù rán pián yi, dàn shì zhì liàng yě yào kǎo lǜ.Giá tuy rẻ, nhưng chất lượng cũng cần xem xét.
Trong bài: Giá rẻ thật, nhưng chất lượng cũng cần xem xét · 固然…但是…