焦虑【焦慮】
[jiāo lǜ] [焦 虑]
lo âu; lo lắng; bồn chồn
焦急忧虑,心神不安
面对即将到来的大考,他心里感到非常焦虑。
miàn duì jí jiāng dào lái de dà kǎo, tā xīn lǐ gǎn dào fēi cháng jiāo lǜ.Đối mặt với kỳ thi lớn sắp tới, anh ấy cảm thấy rất lo âu.
sự lo âu; nỗi lo lắng
焦急顾虑的心情或心理状态
现代人的焦虑大多来自工作压力。
xiàn dài rén de jiāo lǜ dà duō lái zì gōng zuò yā lì.Sự lo âu của người hiện đại phần lớn đến từ áp lực công việc.
你难道就不曾感到焦虑或者动摇吗?
nǐ nán dào jiù bù céng gǎn dào jiāo lǜ huò zhě dòng yáo ma?Chẳng lẽ cậu chưa từng cảm thấy lo âu hoặc dao động sao?
Trong bài: Áp lực nghiên cứu học thuật · 唯有听轻音乐有助于缓和内心的焦虑。
tīng qīng yīn yuè yǒu zhù yú huǎn hé nèi xīn de jiāo lǜ.Nghe nhạc nhẹ giúp làm dịu bớt nỗi lo âu trong lòng.
确实如此,这让很多程序员感到焦虑吧?
què shí rú cǐ, zhè ràng hěn duō chéng xù yuán gǎn dào jiāo lǜ ba?Đúng là như vậy, điều này khiến rất nhiều lập trình viên cảm thấy lo âu nhỉ?
Trong bài: Định hướng nghề nghiệp kiểm toán đạo đức thuật toán AI · 迟早