疑虑【疑慮】
[yí lǜ] [疑 虑]
do dự; nghi ngại; nghi ngờ
怀疑、顾虑的心情或想法
经过坦诚沟通,合作伙伴彻底消除了心中的疑虑。
jīng guò tǎn chéng gōu tōng, hé zuò huǒ bàn chè dǐ xiāo chú le xīn zhōng de yí lǜ.Qua trao đổi chân thành, đối tác đã loại bỏ hoàn toàn mối nghi ngại trong lòng.
嗯,你说吧,你们法务团队对哪一项具体条款有疑虑?
èn, nǐ shuō ba, nǐ men fǎ wù tuán duì duì nǎ yí xiàng jù tǐ tiáo kuǎn yǒu yí lǜ?Ừm, anh nói đi, đội ngũ pháp chế các anh có băn khoăn về điều khoản cụ thể nào?
Trong bài: Đàm phán điều khoản vi phạm hợp đồng sáp nhập · 但凡听完解释后,他的疑虑有所消除。
tīng wán jiě shì hòu, tā de yí lǜ yǒu suǒ xiāo chú.Sau khi nghe giải thích, mối nghi ngờ của anh ấy đã được giải tỏa phần nào.
倒不必正面硬抗,你可以展现成熟的风控能力来打消疑虑。
dǎo bú bì zhèng miàn yìng kàng, nǐ kě yǐ zhǎn xiàn chéng shú de fēng kòng néng lì lái dǎ xiāo yí lǜ.Không cần đối đầu trực diện đâu, em có thể thể hiện năng lực quản trị rủi ro chín chắn để xóa tan nghi ngờ.
Trong bài: Bất đồng thế hệ về trào lưu độc lập tài chính nghỉ hưu sớm · 难免