多心
[duō xīn] [多 心]
quá nhạy cảm; nghi ngờ
指不必要地怀疑或猜疑
他对同事总是多心,导致关系紧张。
tā duì tóng shì zǒng shì duō xīn, dǎo zhì guān xì jǐn zhāng.Anh ấy luôn quá nhạy cảm với đồng nghiệp, gây căng thẳng trong quan hệ.
您说得对,我确实投入了很多心血,现在放弃太可惜了。
nín shuō de duì, wǒ què shí tóu rù le hěn duō xīn xuè, xiàn zài fàng qì tài kě xī le.Thầy nói đúng, em quả thật đã đầu tư rất nhiều tâm huyết, bây giờ từ bỏ quá đáng tiếc rồi.
Trong bài: Lẽ nào lại bỏ cuộc giữa chừng · 岂是啊,大家都付出了很多心血,难免会很看重最终的评定。
shì a, dà jiā dōu fù chū le hěn duō xīn xuè, nán miǎn huì hěn kàn zhòng zuì zhōng de píng dìng.Đúng vậy, mọi người đều đã bỏ ra rất nhiều tâm huyết, khó tránh khỏi việc rất coi trọng đánh giá cuối cùng.
Trong bài: Dù kết quả thế nào cũng đã cố hết sức · 无论…都…你不用担太多心,事情会好起来的。
nǐ bú yòng dān tài duō xīn, shì qíng huì hǎo qǐ lái de.Bạn không cần lo lắng quá nhiều, mọi chuyện sẽ tốt lên thôi.