XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

心

[xīn]

1.tim; tâm; trái tim

心脏,思想、感情或物体的中央

听完这句话,我的心跳得很快。

tīng wán zhè jù huà, wǒ de xīn tiào de hěn kuài.

Nghe xong câu này, tim tôi đập rất nhanh.

2.tâm, trung tâm, giữa

物体的中央或核心部分

我家住在市中心,交通非常方便。

wǒ jiā zhù zài shì zhōng xīn, jiāo tōng fēi cháng fāng biàn.

Nhà tôi ở trung tâm thành phố, giao thông rất thuận tiện.

颗、个

放心吧,我们两个人用没问题。

fàng xīn ba, wǒ men liǎng gè rén yòng méi wèn tí.

Yên tâm đi, hai chúng mình dùng không sao đâu.

Trong bài: Che chung ô khi trời mưa

没少就好,下次别这么粗心了。

méi shǎo jiù hǎo, xià cì bié zhè me cū xīn le.

Không thiếu là tốt rồi, lần sau đừng bất cẩn như thế nữa nhé.

Trong bài: Trao trả thẻ học sinh nhặt được

听到坏消息,他的心情很沉重。

tīng dào huài xiāo xī, tā de xīn qíng hěn chén zhòng.

Nghe thấy tin xấu, tâm trạng anh ấy rất nặng nề.