心脏【心臟】
[xīn zàng] [心 脏]
1.tim; lượng từ: 颗 (kē), 个 (gè)
人或动物体内推动血液循环的器官。
经常运动对心脏健康有非常大的好处。
jīng cháng yùn dòng duì xīn zāng jiàn kāng yǒu fēi cháng dà de hǎo chù.Thường xuyên vận động có lợi ích rất lớn cho sức khỏe tim mạch.
2.trung tâm; đầu não; trái tim (nghĩa bóng)
比喻中心地带或最重要、最关键的部分。
首都北京是全国的政治和文化心脏。
shǒu dū běi jīng shì quán guó de zhèng zhì hé wén huà xīn zāng.Thủ đô Bắc Kinh là trái tim chính trị và văn hóa của cả nước.
颗、个
老师向我们解释了心脏的构造。
lǎo shī xiàng wǒ men jiě shì le xīn zāng de gòu zào.Thầy giáo giải thích cho chúng tôi cấu tạo của tim.
过度劳累可能会诱发心脏病发作。
guò dù láo lèi kě néng huì yòu fā xīn zāng bìng fā zuò.Làm việc quá sức có thể tái phát bệnh tim.
血液通过动脉从心脏输送到全身。
xuè yè tōng guò dòng mài cóng xīn zāng shū sòng dào quán shēn.Máu thông qua động mạch được vận chuyển từ tim đến toàn cơ thể.
