心脏病【心臟病】
[xīn zàng bìng] [心 脏 病]
bệnh tim
心脏部位发生的疾病
过度劳累可能会诱发心脏病发作。
guò dù láo lèi kě néng huì yòu fā xīn zāng bìng fā zuò.Làm việc quá sức có thể tái phát bệnh tim.
长期吸烟会增加患心脏病的风险。
cháng qī xī yān huì zēng jiā huàn xīn zāng bìng de fēng xiǎn.Hút thuốc lâu ngày sẽ làm tăng nguy cơ mắc bệnh tim.
爷爷最近心脏病犯了,正在医院静养。
yé ye zuì jìn xīn zāng bìng fàn le, zhèng zài yī yuàn jìng yǎng.Dạo này ông nội tái phát bệnh tim, đang tĩnh dưỡng trong bệnh viện.
爷爷的心脏病突然发作,被送往医院。
yé ye de xīn zāng bìng tū rán fā zuò, bèi sòng wǎng yī yuàn.Bệnh tim của ông nội đột ngột bộc phát, được đưa vào bệnh viện.