高血压【高血壓】
[gāo xuè yā] [高 血 压]
huyết áp cao; tăng huyết áp
血液在血管内流动时压力持续高于正常的疾病
保持清淡饮食和规律作息有助于预防高血压。
bǎo chí qīng dàn yǐn shí hé guī lǜ zuò xī yǒu zhù yú yù fáng gāo xuè yā.Duy trì chế độ ăn thanh đạm và sinh hoạt điều độ giúp phòng ngừa bệnh cao huyết áp.
高血压患者不宜食用过咸的食物。
gāo xuè yā huàn zhě bù yí shí yòng guo xián de shí wù.Người bệnh cao huyết áp không nên ăn thức ăn quá mặn.
高血压被公认为危害人体健康的隐形杀手。
gāo xuè yā bèi gōng rèn wéi wēi hài rén tǐ jiàn kāng de yǐn xíng shā shǒu.Cao huyết áp được công nhận là kẻ sát nhân vô hình gây hại cho sức khỏe con người.
医生建议高血压患者日常饮食要少油少盐。
yī shēng jiàn yì gāo xuè yā huàn zhě rì cháng yǐn shí yào shǎo yóu shǎo yán.Bác sĩ khuyên bệnh nhân cao huyết áp nên ăn ít dầu và muối hàng ngày.
