血
[xuè]
1.máu; khẩu ngữ đọc là [xiě]; Lượng từ: 滴 (dī),片 (piàn)
人或动物体内的红色液体
他的手流血了。
tā de shǒu liú xuè le.Tay anh ấy chảy máu rồi.
2.huyết thống, dòng máu
指血统或亲缘关系
他有中国人的血。
tā yǒu zhōng guó rén de xuè.Anh ấy có dòng máu người Trung Quốc.
3.nhiệt huyết, khí chất nóng
比喻刚强热烈的气质
他是个有血性的人。
tā shì gè yǒu xuè xìng de rén.Anh ấy là người có khí phách.
4.kinh nguyệt
指妇女的月经
她今天来血了。
tā jīn tiān lái xuè le.Hôm nay cô ấy thấy kinh.
滴、片
嗯,电解质饮料什么时候喝?我怕中途血压下降。
èn, diàn jiě zhì yǐn liào shén me shí hòu hē? wǒ pà zhōng tú xuè yā xià jiàng.Vâng, khi nào nên uống nước điện giải ạ? Em sợ huyết áp giảm giữa chừng.
Trong bài: Phòng chống sốc nhiệt trong chạy marathon chuyên nghiệp · 只要…就…医生迅速为伤员进行止血处理。
yī shēng xùn sù wèi shāng yuán jìn xíng zhǐ xuè chǔ lǐ.Bác sĩ nhanh chóng tiến hành xử lý cầm máu cho người bị thương.
老师是担心血脑屏障会阻碍分子穿透,进而影响药效吗?
lǎo shī shì dān xīn xuè nǎo píng zhàng huì zǔ ài fēn zǐ chuān tòu, jìn ér yǐng xiǎng yào xiào ma?Thầy lo lắng hàng rào máu não sẽ cản trở sự thâm nhập của phân tử, từ đó ảnh hưởng đến hiệu lực của thuốc sao ạ?
Trong bài: Tranh luận hiệu chỉnh biểu sinh trong điều trị thoái hóa thần kinh · 未必