献血【獻血】
[xiàn xuè] [献 血]
hiến máu
为了医疗目的自愿捐献自己的血液。
无偿献血是一项拯救生命的无私行为,值得社会提倡。
wú cháng xiàn xuè shì yí xiàng zhěng jiù shēng mìng de wú sī xíng wéi, zhí dé shè huì tí chàng.Hiến máu nhân đạo là một hành vi vị tha cứu sống con người, đáng được xã hội cổ vũ.
他累计献血量已超过四千毫升。
tā lěi jì xiàn xuè liáng yǐ chāo guò sì qiān háo shēng.Lượng máu hiến tích lũy của anh ấy đã vượt 4000 ml.
许多市民自发前往献血点捐献血液。
xǔ duō shì mín zì fā qián wǎng xiàn xuè diǎn juān xiàn xuè yè.Nhiều người dân tự nguyện đến điểm tiếp nhận máu để hiến máu.
市民们积极参与了这次无偿献血活动。
shì mín men jī jí cān yù le zhè cì wú cháng xiàn xuè huó dòng.Các công dân tích cực tham gia hoạt động hiến máu nhân đạo lần này.
