献
[xiàn]
1.dâng; tặng; cống hiến
恭敬地送出或贡献
他向老师献了一束花。
tā xiàng lǎo shī xiàn le yí shù huā.Anh ấy dâng một bó hoa cho thầy.
2.trình diễn, biểu diễn
在场合上表演节目
她在春节联欢会上献了一支舞。
tā zài chūn jié lián huān huì shàng xiàn le yì zhī wǔ.Cô ấy đã trình bày một điệu múa trong buổi liên hoan mừng xuân.
参考文献的格式很重要,不能随便写。
cān kǎo wén xiàn de gé shì hěn zhòng yào, bù néng suí biàn xiě.Định dạng tài liệu tham khảo rất quan trọng, không thể viết tùy tiện.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…感谢你对我们团队所做的贡献。
gǎn xiè nǐ duì wǒ men tuán duì suǒ zuò de gòng xiàn.Cảm ơn những đóng góp của bạn cho đội ngũ của chúng tôi.
我懂了,重点是突出个人的贡献,对吧?
wǒ dǒng le, zhòng diǎn shì tū chū gè rén de gòng xiàn, duì ba?Em hiểu rồi, trọng điểm là làm nổi bật đóng góp của cá nhân, đúng không ạ?
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于