贡献【貢獻】
[gòng xiàn] [贡 献]
đóng góp; cống hiến; dành cho
对国家或公众所做的有益之事
科学家为人类做出了巨大的贡献。
kē xué jiā wèi rén lèi zuò chū le jù dà de gòng xiàn.Các nhà khoa học đã đóng góp to lớn cho nhân loại.
cống hiến; đóng góp
把力量、物资或知识等献给国家或公众
他决心把一生都贡献给教育事业。
tā jué xīn bǎ yì shēng dōu gòng xiàn gěi jiào yù shì yè.Anh ấy quyết tâm cống hiến cả đời mình cho sự nghiệp giáo dục.
个
我懂了,重点是突出个人的贡献,对吧?
wǒ dǒng le, zhòng diǎn shì tū chū gè rén de gòng xiàn, duì ba?Em hiểu rồi, trọng điểm là làm nổi bật đóng góp của cá nhân, đúng không ạ?
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于同意,成果发表应尊重知识产权分配,按实际贡献署名。
tóng yì, chéng guǒ fā biǎo yìng zūn zhòng zhī shi chǎn quán fēn pèi, àn shí jì gòng xiàn shǔ míng.Đồng ý, việc công bố thành quả nên tôn trọng việc phân chia quyền sở hữu trí tuệ, đứng tên theo cống hiến thực tế.
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung她在医学领域做出了杰出贡献。
tā zài yī xué lǐng yù zuò chū le jié chū gòng xiàn.Cô ấy đã có những đóng góp xuất sắc trong lĩnh vực y học.