贡
[gòng]
cống nạp; quà cống; tặng phẩm
我懂了,重点是突出个人的贡献,对吧?
wǒ dǒng le, zhòng diǎn shì tū chū gè rén de gòng xiàn, duì ba?Em hiểu rồi, trọng điểm là làm nổi bật đóng góp của cá nhân, đúng không ạ?
Trong bài: Kinh nghiệm phỏng vấn công ty công nghệ · 对于感谢你对我们团队所做的贡献。
gǎn xiè nǐ duì wǒ men tuán duì suǒ zuò de gòng xiàn.Cảm ơn những đóng góp của bạn cho đội ngũ của chúng tôi.
同意,成果发表应尊重知识产权分配,按实际贡献署名。
tóng yì, chéng guǒ fā biǎo yìng zūn zhòng zhī shi chǎn quán fēn pèi, àn shí jì gòng xiàn shǔ míng.Đồng ý, việc công bố thành quả nên tôn trọng việc phân chia quyền sở hữu trí tuệ, đứng tên theo cống hiến thực tế.
Trong bài: Hợp tác nghiên cứu AI Việt - Trung