文献【文獻】
[wén xiàn] [VĂN 献]
tài liệu
具有参考价值的图书资料。
学者在图书馆里查阅了大量的历史文献。
xué zhě zài tú shū guǎn lǐ chá yuè le dà liàng de lì shǐ wén xiàn.Nhà nghiên cứu đã tra cứu lượng lớn tài liệu lịch sử trong thư viện.
参考文献的格式很重要,不能随便写。
cān kǎo wén xiàn de gé shì hěn zhòng yào, bù néng suí biàn xiě.Định dạng tài liệu tham khảo rất quan trọng, không thể viết tùy tiện.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…他占有了大量的历史文献资料。
tā zhàn yǒu le dà liàng de lì shǐ wén xiàn zī liào.Anh ấy nắm giữ một lượng lớn tài liệu lịch sử.
那我接下来就去调整模型,加入更多的历史文献。
nà wǒ jiē xià lái jiù qù tiáo zhěng mó xíng, jiā rù gèng duō de lì shǐ wén xiàn.Vậy tiếp theo em sẽ đi điều chỉnh mô hình, thêm vào nhiều tài liệu lịch sử hơn.
Trong bài: Ứng dụng mô hình ngôn ngữ dịch văn bia cổ · 说不定