文件
[wén jiàn] [VĂN 件]
tài liệu; tệp; lượng từ: 份 (fèn)
公文、书信或电脑中的文档。
请把这份文件发给我。
qǐng bǎ zhè fèn wén jiàn fā gěi wǒ.Xin hãy gửi tài liệu này cho tôi.
份
我以为交了文件就能马上拿钱。
wǒ yǐ wéi jiāo le wén jiàn jiù néng mǎ shàng ná qián.Mình cứ tưởng nộp tài liệu xong là có thể lập tức lấy tiền.
Trong bài: Bẫy hợp đồng freelance · 以为请帮我把这份文件快递去北京。
qǐng bāng wǒ bǎ zhè fèn wén jiàn kuài dì qù běi jīng.Xin hãy giúp tôi chuyển phát nhanh tài liệu này đến Bắc Kinh.
打印好的文件记得放进文件夹里。
dǎ yìn hǎo de wén jiàn jì de fàng jìn wén jiàn jiá lǐ.Tài liệu in xong nhớ bỏ vào trong bìa hồ sơ nhé.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好