文件夹
[wén jiàn jiā] [VĂN 件 夹]
thư mục; bìa hồ sơ (giấy)
打印好的文件记得放进文件夹里。
dǎ yìn hǎo de wén jiàn jì de fàng jìn wén jiàn jiá lǐ.Tài liệu in xong nhớ bỏ vào trong bìa hồ sơ nhé.
Trong bài: Sửa máy in và máy tính văn phòng · 好他把重要的文件夹在两本书中间。
tā bǎ zhòng yào de wén jiàn jiá zài liǎng běn shū zhōng jiān.Anh ấy kẹp tài liệu quan trọng vào giữa hai cuốn sách.
来,你打开手机,我教你设置共享文件夹。
lái, nǐ dǎ kāi shǒu jī, wǒ jiào nǐ shè zhì gòng xiǎng wén jiàn jiá.Lại đây, bạn mở điện thoại ra, mình chỉ bạn cài đặt thư mục chia sẻ.
Trong bài: Chỉ dựa vào bộ nhớ máy là không an toàn · 光