文化
[wén huà] [VĂN 化]
1.văn hóa; nền văn minh; thuộc về văn hóa
社会历史创造的精神财富
我对中国文化很感兴趣。
wǒ duì zhōng guó wén huà hěn gǎn xìng qù.Tôi rất hứng thú với văn hóa Trung Quốc.
2.trình độ học vấn; sự có học
指个人的知识修养与识字程度
他虽然没上过大学,但是很有文化。
tā suī rán méi shàng guò dà xué, dàn shì hěn yǒu wén huà.Dù không học đại học nhưng anh ấy rất có học.
个、种
那他到底喜欢茶文化还是书法呢?
nà tā dào dǐ xǐ huan chá wén huà hái shì shū fǎ ne?Vậy bạn ấy rốt cuộc thích văn hóa trà hay thư pháp?
Trong bài: Chọn quà chia tay · 到底红色在中国文化中象征着吉祥。
hóng sè zài zhōng guó wén huà zhōng xiàng zhēng zhe jí xiáng.Màu đỏ trong văn hóa Trung Quốc tượng trưng cho sự cát tường.
一个是茶文化,一个是传统节日。
yí gè shì chá wén huà, yí gè shì chuán tǒng jié rì.Một là văn hóa trà, hai là lễ hội truyền thống ạ.
Trong bài: Xin ý kiến giáo viên về chủ đề thuyết trình