跨文化
[kuà wén huà] [跨 VĂN 化]
giao văn hóa
大卫,本学期我们开设了跨文化沟通课程。
dà wèi, běn xué qī wǒ men kāi shè le kuà wén huà gōu tōng kè chéng.Đại Vệ, học kỳ này thầy mở khóa học giao tiếp liên văn hóa.
Trong bài: Đào tạo kỹ năng mềm · 从而艺术可以成为跨文化交流的媒介。
yì shù kě yǐ chéng wéi kuà wén huà jiāo liú de méi jiè.Nghệ thuật có thể trở thành phương tiện giao lưu xuyên văn hóa.
嗯,该项目旨在搭建中外青年跨文化交流的桥梁。
èn, gāi xiàng mù zhǐ zài dā jiàn zhōng wài qīng nián kuà wén huà jiāo liú de qiáo liáng.Dạ, dự án này nhằm mục đích xây dựng chiếc cầu nối giao lưu văn hóa giữa thanh niên Trung Quốc và nước ngoài.
Trong bài: Đề xuất dự án tình nguyện giao lưu văn hóa