转化【轉化】
[zhuǎn huà] [转 化]
thay đổi; chuyển; chuyển đổi; (di truyền học) chuyển dạng; (hóa học) đồng phân hóa
从一种状态转变为另一种状态
植物可以把阳光转化为能量。
zhí wù kě yǐ bǎ yáng guāng zhuǎn huà wéi néng liàng.Thực vật có thể chuyển hóa ánh sáng mặt trời thành năng lượng.
对,要把竞技知名度转化为长期的职业影响力。
duì, yào bǎ jìng jì zhī míng dù zhuǎn huà wéi cháng qī de zhí yè yǐng xiǎng lì.Đúng, phải chuyển hóa độ nhận diện thi đấu thành tầm ảnh hưởng nghề nghiệp lâu dài.
Trong bài: Quy hoạch sự nghiệp chuyển tiếp cho vận động viên除了曝光量,还要追踪社媒互动率与转化销售额。
chú le bào guāng liáng, hái yào zhuī zōng shè méi hù dòng lǜ yǔ zhuǎn huà xiāo shòu é.Ngoài lượng hiển thị, còn cần theo dõi tỷ lệ tương tác mạng xã hội và doanh số chuyển đổi.
Trong bài: Đánh giá ROI tài trợ thể thao điện tử很好。不过你需要把这份热情转化为长期的纪律性。
hěn hǎo. bú guò nǐ xū yào bǎ zhè fèn rè qíng zhuǎn huà wéi cháng qī de jì lǜ xìng.Rất tốt. Nhưng em cần biến sự nhiệt huyết này chuyển hóa thành tính kỷ luật dài hạn.
Trong bài: Định hướng nghề thủ công truyền thống · 无所谓