XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

转变【轉變】

[zhuǎn biàn] [转 变]

thay đổi; chuyển hóa; chuyển đổi

由一种状况变为另一种状况

他的想法慢慢转变了。

tā de xiǎng fǎ màn màn zhuǎn biàn le.

Suy nghĩ của anh ấy dần dần thay đổi.

sự thay đổi; sự chuyển biến

指改变后的情况或过程

这是一个重要的历史转变。

zhè shì yí gè zhòng yào de lì shǐ zhuǎn biàn.

Đây là một bước chuyển biến lịch sử quan trọng.

个

正是这样,所以传统的掠夺型经济必须向可持续发展范式转变。

zhèng shì zhè yàng, suǒ yǐ chuán tǒng de lüè duó xíng jīng jì bì xū xiàng kě chí xù fā zhǎn fàn shì zhuǎn biàn.

Chính là như vậy, cho nên kinh tế cướp đoạt truyền thống bắt buộc phải chuyển biến sang mô thức phát triển bền vững.

Trong bài: Đối thoại triết học Đạo gia và quản trị sinh thái hiện đại

果然如此,现行的现收现付制在人口结构转变面前,已经很难长期维系了。

guǒ rán rú cǐ, xiàn xíng de xiàn shōu xiàn fù zhì zài rén kǒu jié gòu zhuǎn biàn miàn qián, yǐ jīng hěn nán cháng qī wéi xì le.

Quả nhiên là vậy, chế độ chi trả theo thực thu hiện hành trước sự chuyển dịch cơ cấu dân số đã rất khó duy trì lâu dài.

Trong bài: Hoạch định chính sách hoãn tuổi nghỉ hưu · 在所难免

好啊,最好再补充受援国在博弈中的策略转变,这样整体的立论会更加全面扎实。

hǎo a, zuì hǎo zài bǔ chōng shòu yuán guó zài bó yì zhōng de cè lüè zhuǎn biàn, zhè yàng zhěng tǐ de lì lùn huì gèng jiā quán miàn zhā shi.

Tốt đấy, tốt nhất là bổ sung thêm sự chuyển dịch chiến lược của nước nhận viện trợ trong cuộc chơi, như vậy lập luận tổng thể sẽ toàn diện và vững chắc hơn.

Trong bài: Tái định vị mô hình viện trợ phát triển trong trật tự đa cực