XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

变更【變更】

[biàn gēng] [变 更]

thay đổi; sửa đổi; chỉnh sửa

改变原来的规定、计划或事物

如果需要变更合同内容,双方必须重新协商。

rú guǒ xū yào biàn gēng hé tong nèi róng, shuāng fāng bì xū chóng xīn xié shāng.

Nếu cần thay đổi nội dung hợp đồng, hai bên phải thương lượng lại.

主要是客户上周临时变更了两项需求。

zhǔ yào shi kè hù shàng zhōu lín shí biàn gēng le liǎng xiàng xū qiú.

Chủ yếu vì tuần trước khách hàng đột ngột thay đổi hai hạng mục yêu cầu.

Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止

哎,业务部觉得技术部审核过慢,技术部又抱怨需求变更太频繁。

āi, yè wù bù jué de jì shù bù shěn hé guò màn, jì shù bù yòu bào yuàn xū qiú biàn gēng tài pín fán.

Haizz, bên kinh doanh thấy bên kỹ thuật duyệt quá chậm, bên kỹ thuật lại phàn nàn yêu cầu thay đổi quá thường xuyên.

Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban

依我看,我们可以这样协调:设立紧急需求通道并规范变更流程。

yī wǒ kàn, wǒ men kě yǐ zhè yàng xié tiáo: shè lì jǐn jí xū qiú tōng dào bìng guī fàn biàn gēng liú chéng.

Theo tôi thấy, chúng ta có thể điều phối thế này: lập luồng yêu cầu khẩn cấp đồng thời chuẩn hóa quy trình thay đổi.

Trong bài: Hoà giải xung đột giữa hai phòng ban