XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

变形【變形】

[biàn xíng] [变 形]

bị biến dạng; thay đổi hình dạng; biến hình

形状或形态发生改变。

由于长期受到高温烘烤,塑料外壳已经严重变形。

yóu yú cháng qī shòu dào gāo wēn hōng kǎo, sù liào wài ké yǐ jīng yán zhòng biàn xíng.

Do bị nung nóng lâu ngày ở nhiệt độ cao, vỏ nhựa đã bị biến dạng nghiêm trọng.

dạng biến đổi; hình thức biến dị

变异或改变后的形态。

这种理论只是旧思想的新变形。

zhè zhǒng lǐ lùn zhǐ shì jiù sī xiǎng de xīn biàn xíng.

Lý thuyết này chỉ là một dạng biến đổi mới của tư tưởng cũ.

对,肌肉疲劳会导致动作变形,从而增加受伤的风险。

duì, jī ròu pí láo huì dǎo zhì dòng zuò biàn xíng, cóng ér zēng jiā shòu shāng de fēng xiǎn.

Đúng vậy, cơ bắp mệt mỏi sẽ dẫn đến động tác bị biến dạng, từ đó làm tăng nguy cơ chấn thương.

Trong bài: Chỉ số hấp thụ oxy và nguy cơ chấn thương thể thao · 看起来 / 看上去

这种金属在高温下容易变形。

zhè zhǒng jīn shǔ zài gāo wēn xià róng yì biàn xíng.

Kim loại này dễ bị biến dạng ở nhiệt độ cao.