XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

形

[xíng]

xuất hiện; trông; hình dạng

表现出来;显露。

听到自己通过考试的消息,他喜形于色。

tīng dào zì jǐ tōng guò kǎo shì de xiāo xī, tā xǐ xíng yú sè.

Nghe được tin mình đã thi đỗ, nét vui mừng lộ rõ trên khuôn mặt anh ấy.

so sánh; đối chiếu

比较;对照。

两人相形之下,他的经验显然更丰富。

liǎng rén xiāng xíng zhī xià, tā de jīng yàn xiǎn rán gèng fēng fù.

Đặt hai người so sánh với nhau, kinh nghiệm của anh ấy rõ ràng phong phú hơn.

thân thể; thể xác

指人的肉体或躯体。

他们多年来感情深厚,形影不离。

tā men duō nián lái gǎn qíng shēn hòu, xíng yǐng bù lí.

Họ nhiều năm qua tình cảm thắm thiết, như hình với bóng.

这样下去可不行,这会影响品牌形象。

zhè yàng xià qù kě bù xíng, zhè huì yǐng xiǎng pǐn pái xíng xiàng.

Cứ tiếp tục thế này không được, điều này sẽ ảnh hưởng đến hình ảnh thương hiệu.

Trong bài: Phân tích dư luận truyền thông xã hội · 说到底

我们需要认真分析当前的形势。

wǒ men xū yào rèn zhēn fēn xī dāng qián de xíng shì.

Chúng ta cần phân tích nghiêm túc tình hình hiện tại.

我知道产品重要,但公司形象也不能太差吧。

wǒ zhī dào chǎn pǐn zhòng yào, dàn gōng sī xíng xiàng yě bù néng tài chà ba.

Mình biết sản phẩm quan trọng, nhưng hình ảnh công ty cũng không thể quá tệ chứ.

Trong bài: Tiết kiệm chi phí khởi nghiệp · 何必