XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

形状【形狀】

[xíng zhuàng] [形 状]

hình dạng; hình dáng; lượng từ: 个 (gè)

物体特定的外表外貌

这个饼干的形状像一只小猫。

zhè ge bǐng gān de xíng zhuàng xiàng yì zhī xiǎo māo.

Bánh quy này có hình dạng giống một con mèo nhỏ.

个

这个会议桌的形状是一个椭圆。

zhè ge huì yì zhuō de xíng zhuàng shì yí gè tuǒ yuán.

Hình dạng của chiếc bàn họp này là một hình bầu dục.

设计师按图纸切割出准确的形状。

shè jì shī àn tú zhǐ qiē gē chū zhǔn què de xíng zhuàng.

Nhà thiết kế cắt ra hình dạng chính xác theo bản vẽ.

你可以把纸张剪成任意形状。

nǐ kě yǐ bǎ zhǐ zhāng jiǎn chéng rèn yì xíng zhuàng.

Bạn có thể cắt tờ giấy thành bất kỳ hình dạng nào.