状
[zhuàng]
cáo buộc; kiện trạng; tình trạng
沉积物羽状流的覆盖范围有多大?
chén jī wù yǔ zhuàng liú de fù gài fàn wéi yǒu duō dà?Phạm vi bao phủ của dòng lông bùn trầm tích rộng bao nhiêu?
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见适当运动有助于调节身体状态。
shì dàng yùn dòng yǒu zhù yú tiáo jié shēn tǐ zhuàng tài.Vận động hợp lý giúp điều chỉnh trạng thái cơ thể.
你觉得他的恢复状态有那么糟糕吗?
nǐ jué de tā de huī fù zhuàng tài yǒu nà me zāo gāo ma?Em cảm thấy trạng thái hồi phục của cậu ấy tệ đến thế sao?
Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于