罪名[zuì míng] [罪 名]Lưu từKháccáo buộc; buộc tội; kỳ thị; tai tiếng; danh tiếng bị vết nhơChữ trong từ罪zuìtội名míngtênTừ cùng chữ:有名yǒu míngHSK 1nổi tiếng姓名xìng míngHSK 2họ và tên报名bào míngHSK 2đăng ký排名pái míngHSK 3xếp hạng (1, 2 v.v.)点名diǎn míngHSK 4điểm danh著名zhù míngHSK 4nổi tiếng签名qiān míngHSK 5ký tên (bằng bút v.v.)出名chū míngHSK 6nổi tiếng地名dì míngHSK 6tên địa danhXem thêm (3)Từ cận nghĩa:状zhuàngcáo buộcVí dụ trong bài học刑法明确规定了各种罪名的量刑标准。xíng fǎ míng què guī dìng le gè zhǒng zuì míng de liàng xíng biāo zhǔn.Luật hình sự quy định rõ ràng tiêu chuẩn lượng hình cho từng tội danh.