姓名
[xìng míng] [姓 名]
họ và tên; tên đầy đủ
指一个人的姓和名,即全名
请写下你的姓名。
qǐng xiě xià nǐ de xìng míng.Xin hãy viết họ và tên của bạn.
你看,这几处作者姓名后面都漏掉了出版年份。
nǐ kàn, zhè jǐ chù zuò zhě xìng míng hòu miàn dōu lòu diào le chū bǎn nián fèn.Em xem, mấy chỗ này sau tên tác giả đều bị sót năm xuất bản.
Trong bài: Không để sót một lỗi trích dẫn nào · 一…都/也不…请在表格此处签上您的姓名。
qǐng zài biǎo gé cǐ chù qiān shàng nín de xìng míng.Xin vui lòng ký tên của bạn vào chỗ này trên mẫu đơn.
只要隐去作者姓名与单位,不就能彻底杜绝人情干扰吗?
zhǐ yào yǐn qù zuò zhě xìng míng yǔ dān wèi, bú jiù néng chè dǐ dù jué rén qíng gān rǎo ma?Chỉ cần ẩn đi tên tác giả cùng đơn vị công tác, chẳng phải có thể triệt để ngăn chặn can thiệp tình cảm sao?
Trong bài: Đánh giá cơ chế bình duyệt ẩn danh hai chiều · 未必