XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

排名

[pái míng] [排 名]

xếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạng

按先后确定或显示名次

他的成绩排名第一。

tā de chéng jì pái míng dì yī.

Thành tích của anh ấy xếp hạng nhất.

大学排名一般看学校规模,不能代表一切。

dà xué pái míng yì bān kàn xué xiào guī mó, bù néng dài biǎo yí qiè.

Xếp hạng đại học thường xem quy mô trường, không thể đại diện cho tất cả.

Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必

他们队在联赛积分榜上排名第一。

tā men duì zài lián sài jī fēn bǎng shàng pái míng dì yī.

Đội của họ đang xếp thứ nhất trên bảng xếp hạng giải đấu.

您的意思是,排名不能反映真正的专业实力吗?

nín de yì sī shì, pái míng bù néng fǎn yìng zhēn zhèng de zhuān yè shí lì ma?

Ý của thầy là, xếp hạng không thể phản ánh thực lực chuyên ngành thực sự sao?

Trong bài: Ám ảnh thứ hạng trường đại học · 何必