排列
[pái liè] [排 列]
sắp xếp theo thứ tự; (toán) hoán vị
按一定次序排成行列
请把这些数字按大小排列。
qǐng bǎ zhè xiē shù zì àn dà xiǎo pái liè.Hãy sắp xếp các con số này theo thứ tự lớn nhỏ.
sự sắp xếp; cách bài trí
成行列的次序或布局
这种文字排列让人看不懂。
zhè zhǒng wén zì pái liè ràng rén kàn bù dǒng.Cách sắp xếp chữ này khiến người ta không hiểu được.
白天你要按重要程度排列任务,优先完成最关键的工作。
bái tiān nǐ yào àn zhòng yào chéng dù pái liè rèn wu, yōu xiān wán chéng zuì guān jiàn de gōng zuò.Ban ngày em phải sắp xếp nhiệm vụ theo mức độ quan trọng, ưu tiên hoàn thành công việc then chốt nhất.
Trong bài: Quản lý sức khỏe tinh thần chống kiệt sức · 以免路两旁的树木排列得非常整齐。
lù liǎng páng de shù mù pái liè de fēi cháng zhěng qí.Cây cối hai bên đường xếp hàng rất đều nhau.
对,有几枚简牍的排列,跟传世本完全不同,我觉得现在的拼合可能有误。
duì, yǒu jǐ méi jiǎn dú de pái liè, gēn chuán shì běn wán quán bù tóng, wǒ jué de xiàn zài de pīn hé kě néng yǒu wù.Đúng vậy, sự sắp xếp của vài thẻ giản độc, so với bản truyền thế hoàn toàn không giống nhau, em cảm thấy sự ghép nối hiện tại có thể có lỗi.
Trong bài: Khảo cứu dị bản văn hiến Trúc giản Quách Điếm · 之 / 其