排
[pái]
1.một hàng; một dòng; sắp xếp
把事物按顺序摆成行列
同学们排成一排。
tóng xué men pái chéng yì pái.Các bạn học xếp thành một hàng.
2.thải; xả
使液体或气体流出
工厂不能把脏水排进河里。
gōng chǎng bù néng bǎ zāng shuǐ pái jìn hé lǐ.Nhà máy không được xả nước bẩn xuống sông.
3.loại bỏ
除去不需要的事物
医生帮他排出了身体里的毒。
yī shēng bāng tā pái chū le shēn tǐ lǐ de dú.Bác sĩ giúp anh ấy thải độc ra khỏi cơ thể.
4.tập dượt
练习戏剧或节目
他们正在礼堂排新节目。
tā men zhèng zài lǐ táng pái xīn jié mù.Họ đang tập chương trình mới trong hội trường.
不太远。我们坐第七排怎么样?
bú tài yuǎn. wǒ men zuò dì qī pái zěn me yàng?Không xa lắm. Chúng ta ngồi hàng thứ bảy thì sao?
Trong bài: Chọn suất chiếu và chỗ ngồi xem phim请大家排队上车,不要往前挤。
qǐng dà jiā pái duì shàng chē, bú yào wǎng qián jǐ.Xin mọi người xếp hàng lên xe, đừng chen lấn lên phía trước.
约到了,医院说已经安排好了。
yuē dào le, yī yuàn shuō yǐ jīng ān pái hǎo le.Đặt được rồi, bệnh viện nói đã sắp xếp xong.
Trong bài: Đặt khám bệnh · 到