蛋糕
[dàn gāo] [蛋 糕]
1.bánh ngọt; lượng từ: 块 (kuài), 个 (gè)
用鸡蛋、面粉和糖等烤制的糕点
妈妈为我做了一个生日蛋糕,上面有很多水果。
mā ma wèi wǒ zuò le yí gè shēng rì dàn gāo, shàng miàn yǒu hěn duō shuǐ guǒ.Mẹ đã làm cho tôi một chiếc bánh sinh nhật, trên đó có rất nhiều trái cây.
2.nguồn lợi ích, thị phần (nghĩa bóng)
比喻可供分配的利益或资源
企业应该努力做大市场蛋糕。
qǐ yè yīng gāi nǔ lì zuò dà shì chǎng dàn gāo.Doanh nghiệp nên nỗ lực mở rộng thị phần trên thị trường.
块、个
店里刚做好新蛋糕,你试试吧。
diàn lǐ gāng zuò hǎo xīn dàn gāo, nǐ shì shì ba.Quán vừa làm xong bánh ngọt mới, cậu thử xem sao.
Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才咦,我的蛋糕怎么被吃了一半?
yí, wǒ de dàn gāo zěn me bèi chī le yí bàn?Ủa, sao bánh của em bị ăn mất một nửa rồi?
Trong bài: Chuyện chiếc bánh biến mất · Câu bị động 被这种蛋糕重两磅,足够五人吃。
zhè zhǒng dàn gāo zhòng liǎng bàng, zú gòu wǔ rén chī.Bánh ga-tô này nặng hai pound, đủ cho năm người ăn.