糕
[gāo]
bánh
店里刚做好新蛋糕,你试试吧。
diàn lǐ gāng zuò hǎo xīn dàn gāo, nǐ shì shì ba.Quán vừa làm xong bánh ngọt mới, cậu thử xem sao.
Trong bài: Gặp nhau ở quán cà phê · 刚 và 刚才他在蛋糕上插了八根生日蜡烛。
tā zài dàn gāo shàng chā le bā gēn shēng rì là zhú.Cậu ấy cắm tám cây nến sinh nhật lên bánh kem.
糟糕,我今天出门忘记带伞了。
zāo gāo, wǒ jīn tiān chū mén wàng jì dài sǎn le.Hỏng rồi, hôm nay tớ ra ngoài quên mang ô rồi.
Trong bài: Mượn ô khi trời mưa